đai cân

Học thuật
Thân thiện
đai cân

Một vị quan đeo đai cân và đội mũ cánh chuồn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đai : Chỉ hai vật phẩm đai (thắt lưng) cân () trong trang phục quan lại thời xưa.
    • Chức quan, việc làm quan: Dùng để chỉ người làm quan hoặc việc làm quan, lấy hình ảnh trang phục để biểu trưng cho địa vị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong xã hội phong kiến, hình ảnh đai cân tượng trưng cho quyền lực địa vị.
    • Ông ấy đã khoác lên mình đai cân, bắt đầu sự nghiệp làm quan của mình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mang đai cân": chỉ việc giữ chức quan, làm việc trong triều đình.
    • Sau mười năm đèn sách, cuối cùng ông cũng được mang đai cân.
  • "Cởi bỏ đai cân": từ bỏ chức quan, lui vềẩn.
    • Ông quyết định cởi bỏ đai cân để về quê dạy học.
Biến thể từ gần giống
  • Cân đai: (cách nói đảo ngược) cùng nghĩa với "đai cân", chỉ trang phục chức vị của quan lại.
    • Cân đai áo biểu tượng của người học thời xưa.
Từ đồng nghĩa
  • Áo : chỉ trang phục quan lại nói chung.
  • Chức tước: chỉ danh vị, chức vị được phong.
Lưu ý
  • Từ cổ: "Đai cân" một từ Hán Việt cổ, chủ yếu được sử dụng trong văn chương, sử sách hoặc khi nói về lịch sử, ít dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày hiện đại.
  • Nghĩa biểu trưng: Từ này thường được dùng với nghĩa biểu trưng (chỉ chức quan) nhiều hơn nghĩa đen (chỉ vật dụng).
đai cân

Một vị quan đeo đai cân và đội mũ cánh chuồn.

  1. giải buộc khăn. Chỉ người làm quan, việc làm quan